1Thành ngữ
- bao la vạn tượng
- bao quát đủ mọi thứ
- muôn hình muôn vẻ
Ví dụ
Zhè běn bǎikē quánshū nèiróng shífēn fēngfù, bāoluó-wànxiàng.
Cuốn bách khoa toàn thư này nội dung vô cùng phong phú, bao hàm vạn vật.
Hùliánwǎng shang de xìnxī kěwèi bāoluó-wànxiàng.
Thông tin trên mạng Internet có thể nói là bao la muôn màu muôn vẻ.
Zhǎnlǎnguǎn lǐ de zhǎnpǐn bāoluó-wànxiàng, ràng rén dàkāi yǎnjiè.
Hiện vật trưng bày trong bảo tàng phong phú đủ thứ, mở rộng tầm mắt người xem.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容内容丰富,应有尽有。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 包罗万象
Làm vị ngữ trong câu, biểu thị sự vật chứa đựng vô số điều phong phú, việc gì cũng có. VD: 他的藏书包罗万象。– Sách anh ấy sưu tầm cái gì cũng có.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
