1Danh từ
- hóa thạch
Ví dụ
Bówùguǎn lǐ chénlièzhe jùdà de kǒnglóng huàshí.Trong viện bảo tàng trưng bày hóa thạch khủng long khổng lồ.
Kēxuéjiā tōngguò zhèxiē huàshí lái yánjiū gǔdài shēngwù de yǎnbiàn.Các nhà khoa học thông qua những mẫu hóa thạch này để nghiên cứu sự tiến hóa của sinh vật cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代生物的遗体或遗迹埋藏在地下变成的像石头一样的东西。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……被誉为/称为“活化石”
dùng để ví von một loài sinh vật cổ xưa vẫn còn tồn tại đến ngày nay như 'hóa thạch sống'. VD: 大熊猫被誉为动物界的“活化石”。– Gấu trúc lớn được mệnh danh là 'hóa thạch sống' của giới động vật.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “化石” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
