Chuyển đến nội dung
医院醫院

yīyuàn

Hán Việt: Y VIỆN

Danh từ

HSK1Lượng từ: 所、家

1Danh từ

  1. bệnh viện

Ví dụ

  1. 他在医院看病。

    Anh ấy khám bệnh ở bệnh viện.

  2. 他生病了,要去医院。

    Tā shēngbìng le, yào qù yīyuàn.Anh ấy bị ốm rồi, cần phải đi bệnh viện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去医院 qù yīyuànđi bệnh viện
  • 在医院 zài yīyuànở bệnh viện
  • 一家医院 yì jiā yīyuànmột bệnh viện
  • 送医院 sòng yīyuànđưa vào bệnh viện
  • 儿童医院 értóng yīyuànbệnh viện nhi đồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

治疗和护理病人的机构。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 医院 + động từ

Diễn tả hành động diễn ra tại bệnh viện. VD: 妈妈在医院照顾奶奶。– Mẹ đang chăm sóc bà ở bệnh viện.

去 + 医院 + 看病

Đi bệnh viện khám bệnh. VD: 我明天陪你去医院看病。– Ngày mai tôi đưa bạn đi bệnh viện khám bệnh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

医
院

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “医院” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1