1Số từ
- mười chín (19)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,十八加一所得。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
十九 + lượng từ + danh từ
mười chín cái gì. VD: 十九天 – mười chín ngày.
Số đếm
Số ghép như tiếng Việt: 十九 = 19, 二十 = 20, 一百 = 100; số 0 ở giữa đọc 零: 一百零一 = 101. Đếm số lượng thì “hai” trước lượng từ dùng 两: 两本书, không nói 二本书. 一 khi đếm đọc yī; trước thanh 4 đổi thành yí (一个 yí ge), trước thanh 1, 2, 3 thành yì (一本 yì běn).
十、二十、一百、一百零一。 – Mười, hai mươi, một trăm, một trăm linh một.
我十九岁。你呢? – Mình mười chín tuổi. Còn bạn?
Bài học: HSK1 · 数字和年龄 – Số đếm và tuổi tác
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
