Chuyển đến nội dung
十九

shíjiǔ

Hán Việt: THẬP CỬU

Số từ

HSK1

1Số từ

  1. mười chín (19)

Ví dụ

  1. 她今年刚好十九岁。

    Tā jīnnián gānghǎo shíjiǔ suì.Năm nay cô ấy vừa tròn mười chín tuổi.

  2. 教室里坐着十九个学生。

    Jiàoshì lǐ zuòzhe shíjiǔ gè xuésheng.Trong phòng học có mười chín học sinh đang ngồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 十九岁 shíjiǔ suìmười chín tuổi
  • 第十九 dì-shíjiǔthứ mười chín
  • 十九个人 shíjiǔ gè rénmười chín người
  • 十有八九 shí yǒu bā jiǔtám chín phần mười

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目,十八加一所得。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

十九 + lượng từ + danh từ

mười chín cái gì. VD: 十九天 – mười chín ngày.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
九

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1