1Danh từ
- bán đảo
Ví dụ
Mǎlái Bàndǎo wèiyú Yàzhōu dōngnánbù.
Bán đảo Mã Lai nằm ở phía đông nam châu Á.
Cháoxiǎn Bàndǎo de júshì yǐnqǐ le guójì shèhuì de guānzhù.
Tình hình bán đảo Triều Tiên đã thu hút sự chú ý của cộng đồng quốc tế.
Zhè zuò chéngshì sān miàn huán hǎi, shíjì shang shì yí gè bàndǎo.
Thành phố này ba mặt giáp biển, thực chất là một bán đảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伸入海洋或湖泊中的陆地,三面临水,一面同陆地相连。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
半岛 + 上 / 地区
chỉ vị trí hoặc khu vực trên bán đảo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
