Chuyển đến nội dung
州

zhōu

Hán Việt: CHÂU

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. châu
  2. bang (đơn vị hành chính ở một số quốc gia)

Ví dụ

  1. 他在这个州生活了五年。

    Tā zài zhège zhōu shēnghuóle wǔ nián.

    Anh ấy đã sống ở bang này được năm năm.

  2. 加利福尼亚州是美国人口最多的州之一。

    Jiālìfúníyǎ Zhōu shì Měiguó rénkǒu zuì duō de zhōu zhī yī.

    Bang California là một trong những bang đông dân nhất của nước Mỹ.

  3. 不同州的法律法规可能存在一些差异。

    Bùtóng zhōu de fǎlǜ fǎguī kěnéng cúnzài yìxiē chāyì.

    Luật pháp và quy định của các bang khác nhau có thể có một số điểm khác biệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加利福尼亚州 Jiālìfúníyǎ Zhōutiểu bang California
  • 各州法律 gè zhōu fǎlǜluật của các bang
  • 州政府 zhōuzhèngfǔchính quyền bang
  • 跨州旅行 kuà zhōu lǚxíngdu lịch liên bang / xuyên bang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时的行政区划,也指某些国家的行政区划单位(如美国)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tên riêng + 州

Đặt sau tên riêng để chỉ đơn vị hành chính cấp bang/tỉnh ở nước ngoài hoặc địa danh cổ. VD: 德克萨斯州 – Bang Texas.

再次 + Động từ (Phó từ “再次”)

Phó từ “再次” đứng trước động từ, biểu thị một hành động được lặp lại thêm một lần nữa hoặc diễn ra lần thứ hai, mang sắc thái trang trọng, lịch sự. Thường dịch là 'lại một lần nữa', 'một lần nữa'.

欢迎大家再次来我们学校参观。 – Hoan nghênh mọi người một lần nữa đến tham quan trường chúng tôi.

明年夏天,我们打算再次去广州。 – Mùa hè năm sau, chúng tôi định lại đi Quảng Châu một lần nữa.

Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

州

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “州” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1