1Danh từ
- châu
- bang (đơn vị hành chính ở một số quốc gia)
Ví dụ
Tā zài zhège zhōu shēnghuóle wǔ nián.
Anh ấy đã sống ở bang này được năm năm.
Jiālìfúníyǎ Zhōu shì Měiguó rénkǒu zuì duō de zhōu zhī yī.
Bang California là một trong những bang đông dân nhất của nước Mỹ.
Bùtóng zhōu de fǎlǜ fǎguī kěnéng cúnzài yìxiē chāyì.
Luật pháp và quy định của các bang khác nhau có thể có một số điểm khác biệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时的行政区划,也指某些国家的行政区划单位(如美国)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tên riêng + 州
Đặt sau tên riêng để chỉ đơn vị hành chính cấp bang/tỉnh ở nước ngoài hoặc địa danh cổ. VD: 德克萨斯州 – Bang Texas.
再次 + Động từ (Phó từ “再次”)
Phó từ “再次” đứng trước động từ, biểu thị một hành động được lặp lại thêm một lần nữa hoặc diễn ra lần thứ hai, mang sắc thái trang trọng, lịch sự. Thường dịch là 'lại một lần nữa', 'một lần nữa'.
欢迎大家再次来我们学校参观。 – Hoan nghênh mọi người một lần nữa đến tham quan trường chúng tôi.
明年夏天,我们打算再次去广州。 – Mùa hè năm sau, chúng tôi định lại đi Quảng Châu một lần nữa.
Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “州” 6
- 苏州Sūzhōu TÔ CHÂUTô ChâuHSK4
- 杭州Hángzhōu HÀNG CHÂUHàng ChâuHSK4
- 贵州Guìzhōu QUÝ CHÂUQuý Châu (tỉnh của Trung Quốc); tỉnh Quý ChâuHSK4
- 广州Guǎngzhōu QUẢNG CHÂUQuảng ChâuHSK4
- 州长zhōuzhǎng CHÂU TRƯỞNGthống đốc bang; tỉnh trưởngHSK6
- 苏州园林Sūzhōu Yuánlín TÔ CHÂU VIÊN LÂMvườn lâm viên Tô Châu; lâm viên Tô Châu, vườn cảnh Tô Châu; vườn cảnh Tô Châu, lâm viên Tô ChâuHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
