Chuyển đến nội dung
意大利

Yìdàlì

Hán Việt: Ý ĐẠI LỢI

Danh từ riêng

HSK4

1Danh từ riêng

  1. Ý, I-ta-li-a

Ví dụ

  1. 他下个月打算去意大利出差。

    Tā xià gè yuè dǎsuàn qù Yìdàlì chūchāi.Tháng sau anh ấy định đi công tác ở Ý.

  2. 意大利菜在世界各地都很受欢迎。

    Yìdàlì cài zài shìjiè gèdì dōu hěn shòu huānyíng.Món ăn Ý rất được ưa chuộng trên khắp thế giới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 意大利面 Yìdàlìmiànmì Ý, mì spaghetti
  • 意大利语 Yìdàlìyǔtiếng Ý
  • 意大利菜 Yìdàlì càimón ăn Ý
  • 去意大利旅游 qù Yìdàlì lǚyóuđi du lịch Ý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

欧洲南部国家,首都罗马。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + 意大利 + động từ

Đi Ý làm việc gì đó. VD: 他去意大利留学。– Anh ấy đi Ý du học.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

意
大
利

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1