1Danh từ
- trong đó
Ví dụ
Wǒmen bān yǒu sānshí gè xuésheng, qízhōng nǚshēng yǒu shíwǔ gè.
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh, trong đó có mười lăm nữ sinh.
Wǒ mǎi le hěn duō shū, qízhōng yì běn shì Hànyǔ zìdiǎn.
Tôi mua rất nhiều sách, trong đó có một cuốn từ điển tiếng Trung.
Tā qùguo hěn duō guójiā, qízhōng zuì xǐhuan Zhōngguó.
Anh ấy đã đi qua nhiều quốc gia, trong đó thích nhất là Trung Quốc.
Zhè cì cānsài de xuǎnshǒu yǒu sānshí míng, qízhōng bànshù láizì Yàzhōu.
Thí sinh dự thi lần này có ba mươi người, trong đó một nửa đến từ châu Á.
Cānjiā bǐsài de yǒu sānshí míng xuǎnshǒu, qízhōng shí míng láizì hǎiwài.
Có ba mươi tuyển thủ dự thi, trong đó mười người đến từ nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指在某个范围或群体之内。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
phạm vi / tổng thể + ,其中 + bộ phận
nêu tổng thể trước, sau đó dùng 其中 để chỉ ra một phần trong số đó. VD: 这群人里,其中三个是老师。– Trong nhóm người này, có ba người là giáo viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
