Chuyển đến nội dung
其中

qízhōng

Hán Việt: KỲ TRUNG

HSK4

1Danh từ

  1. trong đó

Ví dụ

  1. 我们班有三十个学生,其中女生有十五个。

    Wǒmen bān yǒu sānshí gè xuésheng, qízhōng nǚshēng yǒu shíwǔ gè.

    Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh, trong đó có mười lăm nữ sinh.

  2. 我买了很多书,其中一本是汉语字典。

    Wǒ mǎi le hěn duō shū, qízhōng yì běn shì Hànyǔ zìdiǎn.

    Tôi mua rất nhiều sách, trong đó có một cuốn từ điển tiếng Trung.

  3. 他去过很多国家,其中最喜欢中国。

    Tā qùguo hěn duō guójiā, qízhōng zuì xǐhuan Zhōngguó.

    Anh ấy đã đi qua nhiều quốc gia, trong đó thích nhất là Trung Quốc.

  4. 这次参赛的选手有三十名,其中半数来自亚洲。

    Zhè cì cānsài de xuǎnshǒu yǒu sānshí míng, qízhōng bànshù láizì Yàzhōu.

    Thí sinh dự thi lần này có ba mươi người, trong đó một nửa đến từ châu Á.

  5. 参加比赛的有三十名选手,其中十名来自海外。

    Cānjiā bǐsài de yǒu sānshí míng xuǎnshǒu, qízhōng shí míng láizì hǎiwài.

    Có ba mươi tuyển thủ dự thi, trong đó mười người đến từ nước ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 其中之一 qízhōng zhī yīmột trong số đó
  • 在这其中 zài zhè qízhōngở trong đó
  • 乐在其中 lè zài qízhōngtìm thấy niềm vui trong đó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指在某个范围或群体之内。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

phạm vi / tổng thể + ,其中 + bộ phận

nêu tổng thể trước, sau đó dùng 其中 để chỉ ra một phần trong số đó. VD: 这群人里,其中三个是老师。– Trong nhóm người này, có ba người là giáo viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

其
中

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1