1Động từ
- hiệp lực
- chung sức
- hợp sức
Ví dụ
Zhǐyào dàjiā tóngxīn-xiélì, jiù yídìng néng dùguò nánguān.
Chỉ cần mọi người đồng lòng hiệp lực thì nhất định sẽ vượt qua khó khăn.
Liǎng jiā gōngsī juédìng xiélì kāifā zhè xiàng xīnnéngyuán jìshù.
Hai công ty quyết định chung sức cùng nhau phát triển công nghệ năng lượng mới này.
Duìyuánmen xiélì wánchéng le zhè xiàng jíqí jiānjù de rènwu.
Các đội viên đã hợp lực hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ vô cùng gian khổ này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
共同出力;合力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
协力 + động từ
Chỉ việc cùng nhau chung sức, kết hợp nỗ lực làm việc gì. VD: 队员们协力完成任务。 – Các đội viên hợp lực hoàn thành nhiệm vụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “协力” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
