1Danh từ
- giường nằm (trên tàu hoả, xe khách)
Ví dụ
Wǒ mǎi le yì zhāng huǒchē yìngwòpù piào.
Tôi đã mua một vé giường nằm cứng trên tàu hỏa.
Chángtú lǚxíng zuò wòpù huì bǐ yìngzuò shūfu de duō.
Đi du lịch đường dài đi giường nằm sẽ thoải mái hơn ngồi ghế cứng nhiều.
Lièchēyuán zhèngzài jiǎnchá wòpù chēxiāng de piào.
Nhân viên tàu đang kiểm tra vé ở toa giường nằm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供旅客躺卧睡觉的铺位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买/订/坐 + 卧铺
Kết hợp với động từ mua, đặt chỗ hoặc đi tàu/xe giường nằm. VD: 坐卧铺去旅行很舒服。– Đi tàu giường nằm du lịch rất thoải mái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
