Chuyển đến nội dung
危害

wēihài

Hán Việt: NGUY HẠI

Động từDanh từ

HSK5

1Động từ

  1. nguy hại
  2. gây hại
  3. làm hại

Ví dụ

  1. 吸烟严重危害身体健康。

    Xīyān yánzhòng wēihài shēntǐ jiànkāng.Hút thuốc lá gây nguy hại nghiêm trọng đến sức khỏe.

  2. 网络谣言危害了社会的安定。

    Wǎngluò yáoyán wēihài le shèhuì de āndìng.Tin đồn mạng gây nguy hại cho sự ổn định của xã hội.

2Danh từ

  1. tác hại
  2. sự nguy hại

Ví dụ

  1. 我们必须认识到环境污染的危害。

    Wǒmen bìxū rènshi dào huánjìng wūrǎn de wēihài.Chúng ta phải nhận thức được tác hại của ô nhiễm môi trường.

  2. 毒品对个人的危害是巨大的。

    Dúpǐn duì gèrén de wēihài shì jùdà de.Sự nguy hại của ma túy đối với cá nhân là vô cùng lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 严重危害 yánzhòng wēihàinguy hại nghiêm trọng
  • 危害健康 wēihài jiànkānggây hại cho sức khỏe
  • 危害安全 wēihài ānquángây nguy hiểm cho an toàn
  • 认识到危害 rènshi dào wēihàinhận thức được tác hại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使受破坏或损害。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

危害 + tân ngữ (健康/安全/社会)

làm tổn hại đến người hoặc đối tượng trừu tượng. VD: 空气污染危害公众健康。– Ô nhiễm không khí gây hại cho sức khỏe cộng đồng.

对……造成危害

gây ra tác hại đối với ai/cái gì. VD: 滥用抗生素会对身体造成危害。– Lạm dụng kháng sinh sẽ gây nguy hại cho cơ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

危
害

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1