Chuyển đến nội dung
原子序数原子序數

yuánzǐxùshù

Hán Việt: NGUYÊN TỬ TỰ SỐ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. số hiệu nguyên tử

Ví dụ

  1. 氢的原子序数是一。

    Qīng de yuánzǐxùshù shì yī.Số hiệu nguyên tử của hydro là 1.

  2. 元素周期表是按原子序数排列的。

    Yuánsù zhōuqībiǎo shì àn yuánzǐxùshù páiliè de.Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 排列原子序数 páiliè yuánzǐxùshùsắp xếp số hiệu nguyên tử
  • 对应原子序数 duìyìng yuánzǐxùshùsố hiệu nguyên tử tương ứng
  • 原子序数递增 yuánzǐxùshù dìzēngsố hiệu nguyên tử tăng dần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

化学元素在元素周期表中的序号,数值上等于该元素原子核内的质子数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按/根据 + 原子序数 + 排列

Biểu thị việc sắp xếp theo thứ tự số hiệu nguyên tử.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

原
子
序
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1