1Động từ
- thề
- thề thốt
- tuyên thệ
Ví dụ
Tā fāshì yídìng yào tōngguò zhè cì kǎoshì.
Anh ấy thề nhất định sẽ vượt qua kỳ thi lần này.
Wǒ fāshì juéduì méiyǒu bǎ mìmì gàosu biérén.
Tôi thề là tuyệt đối chưa nói bí mật cho người khác.
Tāmen fāshì yào báitóuxiélǎo.
Họ thề nguyện sẽ bên nhau đến đầu bạc răng long.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
庄严地说出表示决心的话或对某事提出保证。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发誓 + (要 / 绝不) + Động từ / Cụm động từ
Biểu thị quyết tâm hoặc lời cam đoan chắc chắn sẽ làm hoặc không làm việc gì. VD: 他发誓不再抽烟。– Anh ấy thề không hút thuốc nữa.
向 / 对 + 对象 + 发誓
Thề với đối tượng nào đó. VD: 他对我发誓这是真的。– Anh ấy thề với tôi đây là sự thật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
