Chuyển đến nội dung
发音發音

fāyīn

Hán Việt: PHÁT ÂM

Động từDanh từ

HSK5

1Động từ

  1. phát âm

Ví dụ

  1. 这个词很难发音。

    Zhège cí hěn nán fāyīn.Từ này rất khó phát âm.

  2. 发音不太难。

    Fāyīn bú tài nán.Phát âm không khó lắm.

2Danh từ

  1. cách phát âm
  2. ngữ âm

Ví dụ

  1. 她的汉语发音非常标准。

    Tā de Hànyǔ fāyīn fēicháng biāozhǔn.Phát âm tiếng Trung của cô ấy rất chuẩn.

  2. 多听录音可以纠正发音。

    Duō tīng lùyīn kěyǐ jiūzhèng fāyīn.Nghe nhiều đoạn ghi âm có thể sửa cách phát âm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发音标准 fāyīn biāozhǔnphát âm chuẩn
  • 纠正发音 jiūzhèng fāyīnsửa phát âm
  • 发音器官 fāyīn qìguāncơ quan phát âm
  • 模仿发音 mófǎng fāyīnbắt chước phát âm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发出语音;语言的声音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发音 + tính từ (准确/标准/清楚)

đánh giá chất lượng phát âm chuẩn xác, rõ ràng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
音

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1