Chuyển đến nội dung
手续手續

shǒuxù

Hán Việt: THỦ TỤC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 道、项

1Danh từ

  1. thủ tục

Ví dụ

  1. 办护照需要什么手续?

    Bàn hùzhào xūyào shénme shǒuxù?Làm hộ chiếu cần những thủ tục gì?

  2. 入学手续已经办齐了。

    Rùxué shǒuxù yǐjīng bàn qí le.Thủ tục nhập học đã hoàn tất rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 办手续 bàn shǒuxùlàm thủ tục
  • 手续费 shǒuxùfèiphí thủ tục
  • 简化手续 jiǎnhuà shǒuxùđơn giản hóa thủ tục
  • 交接手续 jiāojiē shǒuxùthủ tục bàn giao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

办事的程序或相关证明。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

办 + [loại] + 手续

làm thủ tục gì đó. VD: 办签证手续 – làm thủ tục visa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

手
续

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “手续” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1