Chuyển đến nội dung
变形變形

biànxíng

Hán Việt: BIẾN HÌNH

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. biến dạng
  2. thay đổi hình dạng

Ví dụ

  1. 车门撞得严重变形。

    Chēmén zhuàng de yánzhòng biànxíng.Cánh cửa xe bị đâm biến dạng nghiêm trọng.

  2. 塑料杯装了开水后变形了。

    Sùliàobēi zhuāngle kāishuǐ hòu biànxíng le.Cốc nhựa sau khi đựng nước sôi đã bị biến dạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 严重变形 yánzhòng biànxíngbiến dạng nghiêm trọng
  • 变形金刚 biànxíng jīngāngTransformers, người máy biến hình
  • 受热变形 shòurè biànxínggặp nhiệt bị biến dạng
  • 挤压变形 jǐyā biànxíngbị ép biến dạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形状改变。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……得 + 变形

bổ ngữ trạng thái chỉ mức độ bị tác động đến biến dạng. VD: 撞得变了形 – đâm đến mức biến dạng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

变
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “变形” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1