Chuyển đến nội dung
橡皮

xiàngpí

Hán Việt: TƯỢNG BÌ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. cục tẩy
  2. gôm tẩy

Ví dụ

  1. 请借我一下橡皮。

    Qǐng jiè wǒ yíxià xiàngpí.Xin cho tôi mượn cục tẩy một chút.

  2. 写错字的时候可以用橡皮擦掉。

    Xiě cuò zì de shíhou kěyǐ yòng xiàngpí cā diào.Khi viết sai chữ có thể dùng tẩy để xóa đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一块橡皮 yí kuài xiàngpímột cục tẩy
  • 橡皮擦 xiàngpícāgôm tẩy
  • 橡皮泥 xiàngpíníđất nặn
  • 橡皮筋 xiàngpíjīndây chun, dây thun

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用橡胶制成、能擦掉铅笔或墨水字迹的文具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 橡皮 + 擦 (掉/干净)

cách diễn đạt dùng tẩy để bôi xóa chữ viết sai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

橡
皮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “橡皮” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1