1Danh từ
- giọng
- giọng địa phương
Ví dụ
Cóng kǒuyīn kěyǐ tīng chū tā shì nánfāngrén.
Nghe giọng có thể biết anh ấy là người miền Nam.
Tā suīrán zhù zài Běijīng duō nián, dàn xiāngyīn wèi gǎi, hái dài zhe nóngzhòng de jiāxiāng kǒuyīn.
Dù sống ở Bắc Kinh nhiều năm, giọng quê anh ấy vẫn không đổi, vẫn mang nặng giọng quê.
Tā de Yīngyǔ kǒuyīn hěn chúnzhèng.
Giọng tiếng Anh của cô ấy rất chuẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说话时带有某地或某种方言的语音特征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
带(有) + Tính từ + 口音
mang giọng điệu như thế nào đó. VD: 带有浓重的地方口音 – mang nặng giọng địa phương
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
