1Danh từ
- máy tính để bàn
- máy vi tính để bàn
Ví dụ
Wǒ gèng xǐhuan yòng táishìdiànnǎo wán yóuxì.
Tôi thích chơi game bằng máy tính để bàn hơn.
Bàngōngshì lǐ měi rén dōu pèibèi le yī tái táishìdiànnǎo.
Trong văn phòng mỗi người đều được trang bị một chiếc máy tính để bàn.
Zhè tái táishìdiànnǎo de yùnxíng sùdù fēicháng kuài.
Chiếc máy tính để bàn này chạy rất nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种适合在固定桌面上使用的计算机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 台式电脑 + động từ
dùng máy tính để bàn làm việc gì. VD: 他喜欢用台式电脑做设计。– Anh ấy thích dùng máy tính để bàn để làm thiết kế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
