Chuyển đến nội dung
同比

tóngbǐ

Hán Việt: ĐỒNG TỈ

HSK7–9

1Phó từ

  1. so với cùng kỳ năm trước

Ví dụ

  1. 今年第一季度销量同比增长了10%。

    Jīnnián dì-yī jìdù xiàoliàng tóngbǐ zēngzhǎng le shí fēnzhi shí.

    Doanh số quý 1 năm nay tăng 10% so với cùng kỳ năm ngoái.

  2. 本月出口总额同比下降了百分之五。

    Běnyuè chūkǒu zǒng'é tóngbǐ xiàjiàng le bǎifēnzhī wǔ.

    Tổng kim ngạch xuất khẩu tháng này giảm 5% so với cùng kỳ năm ngoái.

  3. 居民消费价格指数同比保持稳定。

    Jūmín xiāofèi jiàgé zhǐshù tóngbǐ bǎochí wěndìng.

    Chỉ số giá tiêu dùng duy trì ổn định so với cùng kỳ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 同比增长 tóngbǐ zēngzhǎngtăng trưởng so với cùng kỳ
  • 同比下降 tóngbǐ xiàjiànggiảm so với cùng kỳ
  • 同比减少 tóngbǐ jiǎnshǎosuy giảm so với cùng kỳ
  • 同比持平 tóngbǐ chípíngngang bằng so với cùng kỳ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

与历史同期相比较。

Ghi chú: Phân biệt với 环比 (huánbǐ: so với chu kỳ kế liền kề trước đó).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

同比 + 增长/下降 + con số

Dùng trong văn cảnh kinh tế, số liệu thống kê để so sánh tốc độ tăng/giảm với cùng kỳ năm ngoái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
比

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1