1Phó từ
- so với cùng kỳ năm trước
Ví dụ
Jīnnián dì-yī jìdù xiàoliàng tóngbǐ zēngzhǎng le shí fēnzhi shí.
Doanh số quý 1 năm nay tăng 10% so với cùng kỳ năm ngoái.
Běnyuè chūkǒu zǒng'é tóngbǐ xiàjiàng le bǎifēnzhī wǔ.
Tổng kim ngạch xuất khẩu tháng này giảm 5% so với cùng kỳ năm ngoái.
Jūmín xiāofèi jiàgé zhǐshù tóngbǐ bǎochí wěndìng.
Chỉ số giá tiêu dùng duy trì ổn định so với cùng kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
与历史同期相比较。
Ghi chú: Phân biệt với 环比 (huánbǐ: so với chu kỳ kế liền kề trước đó).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
同比 + 增长/下降 + con số
Dùng trong văn cảnh kinh tế, số liệu thống kê để so sánh tốc độ tăng/giảm với cùng kỳ năm ngoái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
