Chuyển đến nội dung
叼

diāo

Hán Việt: ĐIÊU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. ngậm
  2. tha

Ví dụ

  1. 小狗嘴里叼着一根骨头。

    Xiǎogǒu zuǐ lǐ diāo zhe yì gēn gǔtou.Chú chó con ngậm một khúc xương trong miệng.

  2. 他嘴里叼着烟,漫不经心地看着报纸。

    Tā zuǐ lǐ diāo zhe yān, mànbùjīngxīn de kàn zhe bàozhǐ.Anh ấy ngậm điếu thuốc trên môi, lơ đễnh đọc báo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 嘴里叼着 zuǐ lǐ diāo zhetrong miệng ngậm...
  • 叼着烟 diāo zhe yānngậm điếu thuốc
  • 叼走 diāozǒutha đi
  • 叼起来 diāo qǐláingậm lên / tha lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用嘴夹住。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

叼 + 着 + tân ngữ

Biểu thị trạng thái đang ngậm hoặc tha vật gì đó ở miệng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1