1Động từ
- treo cổ chết
- thắt cổ tự tử
Ví dụ
Gǔdài yǒu yì zhǒng xíngfá shì bǎ zuìfàn diàosǐ.
Thời xưa có một loại hình phạt là treo cổ phạm nhân đến chết.
Jǐngfāng huáiyí tā shì shàngdiào zìshā diàosǐ de.
Cảnh sát nghi ngờ anh ta treo cổ tự vẫn mà chết.
Chuánshuō nà kē lǎoshù shang céngjīng yǒurén diàosǐ guò.
Tương truyền trên cái cây cổ thụ kia từng có người treo cổ chết.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用绳子等勒住脖子悬挂致死。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上吊 + 吊死
Biểu thị kết quả của hành động thắt cổ dẫn đến tử vong. VD: 他在房梁上吊死了。– Hắn ta đã thắt cổ chết trên xà nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
