Chuyển đến nội dung
同一

tóngyī

Hán Việt: ĐỒNG NHẤT

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. cùng một
  2. như nhau

Ví dụ

  1. 他们俩毕业于同一所大学。

    Tāmen liǎ bìyè yú tóngyī suǒ dàxué.Hai người họ tốt nghiệp cùng một trường đại học.

  2. 我们虽然来自不同的国家,却有同一个梦想。

    Wǒmen suīrán láizì bùtóng de guójiā, què yǒu tóng yí gè mèngxiǎng.Dù chúng tôi đến từ các quốc gia khác nhau, nhưng lại có cùng một ước mơ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 同一时间 tóngyī shíjiāncùng một thời điểm
  • 同一地方 tóngyī dìfangcùng một nơi
  • 同一首歌 tóngyī shǒu gēcùng một bài hát
  • 同一理念 tóngyī lǐniàncùng một quan niệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

同一个;完全相同。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

同一 + lượng từ + danh từ

Chỉ sự vật, hiện tượng hoặc đối tượng giống hệt nhau, cùng là một.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
一

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1