1Hình dung từ
- ngang hàng
- bình đẳng
- như nhau
Ví dụ
Nánnǚ xiǎngyǒu tóngděng de shòu jiàoyù quánlì.
Nam nữ được hưởng quyền lợi học tập bình đẳng như nhau.
Zài tóngděng tiáojiàn xià, wǒmen huì yōuxiān lùqǔ yǒu jīngyàn zhě.
Trong cùng điều kiện như nhau, chúng tôi sẽ ưu tiên tuyển dụng người có kinh nghiệm.
Xuélì yǔ shíjì nénglì jùyǒu tóngděng de zhòngyàoxìng.
Bằng cấp và năng lực thực tế có tầm quan trọng ngang nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
相同;等级或程度一样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在同等条件下,……
Cụm từ cố định làm trạng ngữ, nghĩa là 'trong điều kiện như nhau / cùng một điều kiện'. VD: 在同等条件下,本店价格更低。– Trong điều kiện tương đương, giá của tiệm chúng tôi rẻ hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
