1Danh từ
- đồng nghiệp
- cộng sự
Ví dụ
Gǎnxiè gèwèi tóngrén de xīnqín fùchū.
Cảm ơn sự cống hiến chăm chỉ của toàn thể đồng nghiệp.
Tā hé gōngsī tóngrén xiāngchǔ de fēicháng róngqià.
Anh ấy hòa đồng rất tốt với các đồng nghiệp trong công ty.
Yèjiè de gèwèi tóngrén gòngtóng tàntǎo le wèilái de fāzhǎn fāngxiàng.
Các đồng nghiệp trong ngành đã cùng nhau thảo luận về phương hướng phát triển tương lai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同行或同在一处工作的人,指同事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 各位/全体同仁 + 表示……
Gửi lời chào/cảm ơn tới toàn thể đồng nghiệp (thường dùng trong văn phong phát biểu trang trọng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
