Chuyển đến nội dung
同事

tóngshì

Hán Việt: ĐỒNG SỰ

HSK3Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. đồng nghiệp

Ví dụ

  1. 他们是我的新同事。

    Tāmen shì wǒ de xīn tóngshì.

    Họ là đồng nghiệp mới của tôi.

  2. 我和同事们的关系很好。

    Wǒ hé tóngshìmen de guānxì hěn hǎo.

    Quan hệ giữa tôi và các đồng nghiệp rất tốt.

  3. 下班后我和同事一起去吃饭。

    Xiàbān hòu wǒ hé tóngshì yìqǐ qù chīfàn.

    Tan làm tôi cùng đồng nghiệp đi ăn cơm.

  4. 我们部门的同事相处得像一家人一样。

    Wǒmen bùmén de tóngshì xiāngchǔ de xiàng yì jiā rén yíyàng.

    Các đồng nghiệp trong phòng chúng tôi sống chan hòa với nhau như một gia đình.

  5. 新来的同事人很好。

    Xīn lái de tóngshì rén hěn hǎo.

    Bạn đồng nghiệp mới đến rất tốt bụng.

2Động từ

  1. làm việc cùng nhau

Ví dụ

  1. 我们在一起同事多年了。

    Wǒmen zài yìqǐ tóngshì duō nián le.

    Chúng tôi làm việc cùng nhau nhiều năm rồi.

  2. 能和你同事是我的荣幸。

    Néng hé nǐ tóngshì shì wǒ de róngxìng.

    Có thể làm việc cùng bạn là vinh hạnh của tôi.

  3. 他们曾经在一家外企同事过。

    Tāmen céngjīng zài yì jiā wàiqǐ tóngshì guo.

    Họ từng làm việc cùng nhau ở một doanh nghiệp nước ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新同事 xīn tóngshìđồng nghiệp mới
  • 老同事 lǎo tóngshìđồng nghiệp cũ/lâu năm
  • 跟……同事 gēn... tóngshìlàm việc cùng ai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在同一单位工作的人;也指在一起工作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + người + 同事

Dùng như động từ: cùng ai làm việc chung đơn vị. VD: 我跟他同事三年了。– Tôi làm việc cùng anh ấy được 3 năm rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
事

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1