1Danh từ
- đồng nghiệp
Ví dụ
Tāmen shì wǒ de xīn tóngshì.
Họ là đồng nghiệp mới của tôi.
Wǒ hé tóngshìmen de guānxì hěn hǎo.
Quan hệ giữa tôi và các đồng nghiệp rất tốt.
Xiàbān hòu wǒ hé tóngshì yìqǐ qù chīfàn.
Tan làm tôi cùng đồng nghiệp đi ăn cơm.
Wǒmen bùmén de tóngshì xiāngchǔ de xiàng yì jiā rén yíyàng.
Các đồng nghiệp trong phòng chúng tôi sống chan hòa với nhau như một gia đình.
Xīn lái de tóngshì rén hěn hǎo.
Bạn đồng nghiệp mới đến rất tốt bụng.
2Động từ
- làm việc cùng nhau
Ví dụ
Wǒmen zài yìqǐ tóngshì duō nián le.
Chúng tôi làm việc cùng nhau nhiều năm rồi.
Néng hé nǐ tóngshì shì wǒ de róngxìng.
Có thể làm việc cùng bạn là vinh hạnh của tôi.
Tāmen céngjīng zài yì jiā wàiqǐ tóngshì guo.
Họ từng làm việc cùng nhau ở một doanh nghiệp nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在同一单位工作的人;也指在一起工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + người + 同事
Dùng như động từ: cùng ai làm việc chung đơn vị. VD: 我跟他同事三年了。– Tôi làm việc cùng anh ấy được 3 năm rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
