1Danh từ
- danh thiếp
- card visit
- danh thiếp, name card
- danh thiếp, card visit
Ví dụ
Zhè shì wǒ de míngpiàn, qǐng duō guānzhào.
Đây là danh thiếp của tôi, xin được giúp đỡ nhiều hơn.
Qǐng gěi wǒ yì zhāng nín de míngpiàn.
Xin cho tôi một tấm danh thiếp của ngài.
Jiànmiàn shí hùhuàn míngpiàn shì yì zhǒng jīběn de shāngwù lǐyí.
Trao đổi danh thiếp khi gặp mặt là một phép lịch sự thương mại cơ bản.
Zhè shì wǒ de míngpiàn, shàngmiàn yǒu wǒ de diànhuà hé diànzǐ yóuxiāng.
Đây là danh thiếp của tôi, trên đó có số điện thoại và hòm thư điện tử của tôi.
Dì-yī cì gēn kèhù jiànmiàn shí zuìhǎo dì shang míngpiàn.
Khi gặp gỡ khách hàng lần đầu, tốt nhất nên đưa danh thiếp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
标明姓名、单位、职务及联系方式等的卡片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
递/换 + 名片
dùng trong giao tiếp trang trọng chỉ hành động đưa hoặc đổi danh thiếp. VD: 双方礼貌地递了名片。– Hai bên lịch sự trao đổi danh thiếp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
