1Danh từ
- danh thắng
- thắng cảnh
Ví dụ
Běijīng yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích cổ.
Hángzhōu Xīhú shì wénmíng shìjiè de fēngjǐng míngshèng.
Tây Hồ ở Hàng Châu là danh lam thắng cảnh nổi tiếng thế giới.
Jiàqī wǒmen cānguān le xǔduō lìshǐ míngshèng.
Kỳ nghỉ chúng tôi đã tham quan nhiều danh thắng lịch sử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
著名的风景古迹胜地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
游览 / 参观 + 名胜 (古迹)
Đi tham quan, ngắm cảnh tại các danh lam thắng cảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
