1Động từ
- nghe nói
Ví dụ
Wǒ tīngshuō tā xià ge yuè yào jiéhūn le.
Tôi nghe nói tháng sau anh ấy kết hôn rồi.
Tīngshuō nà jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.
Nghe nói đồ ăn của quán đó ngon lắm.
Nǐ tīngshuō guo zhè jiàn shìqing ma?
Bạn từng nghe qua chuyện này chưa?
Tīngshuō míngtiān huì xiàyǔ.
Nghe nói mai trời sẽ mưa.
Wǒ tīngshuō tā qù Zhōngguó le.
Tôi nghe nói anh ấy đi Trung Quốc rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
听别人说。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(我) 听说 + mệnh đề
Dùng đầu câu hoặc sau chủ ngữ để dẫn ra một thông tin gián tiếp do nghe người khác nói. VD: 听说明天会下大雨。– Nghe nói ngày mai sẽ mưa to.
听说 + 过 + tân ngữ
Từng nghe nói đến sự việc/người nào đó. VD: 我听说过他的名字。– Tôi từng nghe qua tên anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
