Chuyển đến nội dung
吠

fèi

1Động từ

  1. sủa (chó sủa)

Ví dụ

  1. 院子里的狗突然大声叫吠。

    Yuànzi lǐ de gǒu tūrán dàshēng jiàofèi.

    Con chó trong sân bỗng nhiên sủa lớn.

  2. 狗见生客常常会吠。

    Gǒu jiàn shēngkè chángcháng huì fèi.

    Chó thấy khách lạ thường sẽ sủa.

  3. 远处传来了几声犬吠。

    Yuǎnchù chuánlái le jǐ shēng quǎnfèi.

    Đằng xa vọng lại mấy tiếng chó sủa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 犬吠 quǎnfèitiếng chó sủa
  • 狂吠 kuángfèisủa điên cuồng
  • 吠声 fèishēngtiếng sủa
  • 叫吠 jiàofèisủa inh ỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

狗叫。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对着/朝 + 目标 + 狂吠/叫吠

Diễn tả hành vi chó sủa nhắm về phía người hoặc vật nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1