1Động từ
- phủ quyết
- bác bỏ
Ví dụ
Lǐshìhuì fǒujué le zhè xiàng tí'àn.
Hội đồng quản trị đã phủ quyết đề án này.
Dǒngshìhuì yízhì fǒujué le tā de tóuzī jìhuà.
Hội đồng quản trị đã nhất trí phủ quyết kế hoạch đầu tư của anh ấy.
Yóuyú duōshù chéngyuán fǎnduì, gāi fāng'àn zuìzhōng bèi fǒujué.
Do đa số thành viên phản đối, phương án đó cuối cùng đã bị bác bỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
否定议案或意见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
否决 + tân ngữ (提案/方案/建议)
Được dùng trong các cuộc họp, hội nghị biểu thị việc không thông qua một ý kiến hay nghị án. VD: 会议否决了他的申请。– Cuộc họp đã bác bỏ đơn xin của anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
