Chuyển đến nội dung
总统總統

zǒngtǒng

Hán Việt: TỔNG THỐNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、名、任

1Danh từ

  1. tổng thống

Ví dụ

  1. 他在大选中当选为新一任总统。

    Tā zài dàxuǎn zhōng dāngxuǎn wéi xīn yí rèn zǒngtǒng.Ông ấy đã đắc cử làm tổng thống nhiệm kỳ mới trong cuộc tổng tuyển cử.

  2. 总统发表了重要电视讲话。

    Zǒngtǒng fābiǎo le zhòngyào diànshì jiǎnghuà.Tổng thống đã có bài phát biểu quan trọng trên truyền hình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 竞选总统 jìngxuǎn zǒngtǒngtranh cử tổng thống
  • 当选总统 dāngxuǎn zǒngtǒngđắc cử tổng thống
  • 前任总统 qiánrèn zǒngtǒngcựu tổng thống
  • 总统府 zǒngtǒngfǔdinh tổng thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

共和制国家元首的名称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当选为 + 总统

Trúng cử làm tổng thống. VD: 他当选为国家总统。– Ông ấy đắc cử làm tổng thống đất nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

总
统

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “总统” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1