Chuyển đến nội dung
听觉聽覺

tīngjué

Hán Việt: THÍNH GIÁC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. thính giác

Ví dụ

  1. 老年人的听觉往往会逐渐衰退。

    Lǎoniánrén de tīngjué wǎngwǎng huì zhújiàn shuāituì.Thính giác của người già thường sẽ suy giảm dần.

  2. 长时间戴耳机对听觉有害。

    Cháng shíjiān dài ěrjī duì tīngjué yǒuhài.Đeo tai nghe trong thời gian dài có hại cho thính giác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 听觉灵敏 tīngjué língmǐnthính giác nhạy bén
  • 听觉衰退 tīngjué shuāituìthính giác suy giảm
  • 听觉器官 tīngjué qìguāncơ quan thính giác
  • 听觉障碍 tīngjué zhàng'àikhiếm thính, rối loạn thính giác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

声波刺激耳部感受器而产生的声音感觉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

听觉 + 灵敏 / 迟钝 / 衰退

Miêu tả tình trạng hoặc khả năng của thính giác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

听
觉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1