1Danh từ
- loài người
- nhân loại
- loài người, nhân loại
- nhân loại, loài người
Ví dụ
Bǎohù huánjìng shì quán rénlèi de zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của toàn nhân loại.
Kēxué jìshù de jìnbù jí dà de zàofú le rénlèi.
Tiến bộ của khoa học công nghệ đã mang lại lợi ích to lớn cho loài người.
Rénlèi tànsuǒ yǔzhòu de jiǎobù cónglái méiyǒu tíngzhǐ guo.
Bước chân khám phá vũ trụ của nhân loại chưa bao giờ dừng lại.
Bǎohù dàzìrán shì quán rénlèi de gòngtóng zérèn.
Bảo vệ thiên nhiên là trách nhiệm chung của toàn nhân loại.
Bǎohù dìqiú shì quán rénlèi de gòngtóng yìwù.
Bảo vệ trái đất là nghĩa vụ chung của toàn nhân loại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 人类 + 造福 / 做出贡献
Dùng để chỉ hành động mang lại lợi ích hoặc cống hiến cho toàn thể loài người.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “人类” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
