1Danh từ
- Chủ nhật
Ví dụ
Wǒmen quánjiā zhōurì jīngcháng qù gōngyuán sànbù.
Cả nhà chúng tôi ngày Chủ nhật thường đến công viên đi dạo.
Xià zhōurì nǐ yǒu ānpái ma?
Chủ nhật tuần sau bạn có kế hoạch gì chưa?
Zhōurì zǎoshang wǒ xiǎng duō shuì yíhuìr.
Sáng Chủ nhật tôi muốn ngủ nướng thêm một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
星期日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
周日 + động từ / cụm động từ
chỉ thời gian diễn ra hoạt động vào Chủ nhật. VD: 周日去看电影。– Đi xem phim vào Chủ nhật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
