Chuyển đến nội dung
百货商店百貨商店

bǎihuòshāngdiàn

Hán Việt: BÁCH HÓA THƯƠNG ĐIẾM

Danh từ

Lượng từ: 家

1Danh từ

  1. cửa hàng bách hóa

Ví dụ

  1. 学校附近有一家小型百货商店。

    Xuéxiào fùjìn yǒu yì jiā xiǎoxíng bǎihuòshāngdiàn.Gần trường học có một cửa hàng bách hóa nhỏ.

  2. 他去百货商店买了一套茶具。

    Tā qù bǎihuòshāngdiàn mǎi le yí tào chájù.Anh ấy đến cửa hàng bách hóa mua một bộ ấm chén.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去百货商店 qù bǎihuòshāngdiànđi cửa hàng bách hóa
  • 小型百货商店 xiǎoxíng bǎihuòshāngdiàncửa hàng bách hóa nhỏ
  • 国营百货商店 guóyíng bǎihuòshāngdiàncửa hàng bách hóa quốc doanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经营多种日用工业品的综合性零售商店。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 百货商店 + 工作/购物

làm việc / mua sắm ở cửa hàng bách hóa. VD: 他在百货商店工作。– Anh ấy làm việc ở cửa hàng bách hóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

百
货
商
店

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1