Chuyển đến nội dung
嗯

ǹg

Hán Việt: ÂN

HSK4

1Thán từ

  1. ừ
  2. ờ
  3. vâng
  4. ừ, vâng, dạ

Ví dụ

  1. 嗯,我知道了。

    Ǹg, wǒ zhīdào le.

    Ừ, tôi biết rồi.

  2. “你明天来吗?”——“嗯,一定来。”

    “Nǐ míngtiān lái ma?”——“Ǹg, yídìng lái.”

    "Ngày mai bạn đến không?" —— "Ừ, nhất định đến."

  3. 嗯,你说得很对。

    Ǹg, nǐ shuō de hěn duì.

    Ừ, bạn nói rất đúng.

  4. 嗯,你说得很有道理。

    Ǹg, nǐ shuō de hěn yǒu dàolǐ.

    Ừ, bạn nói rất có lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 嗯一声 ǹg yì shēngừ một tiếng
  • 嗯啊 èn'āừ à (ấp úng)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示应诺或肯定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

嗯,……

Thường đứng ở đầu câu biểu thị sự đồng ý, hứa hẹn hoặc thừa nhận. VD: 嗯,我们走吧。– Ừ, chúng mình đi thôi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嗯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1