Chuyển đến nội dung
中文

Zhōngwén

Hán Việt: TRUNG VĂN

Danh từDanh từ riêng

HSK1Lượng từ: 门、种

1Danh từ

  1. tiếng Trung
  2. chữ Trung Quốc
  3. tiếng Trung, Trung văn

Ví dụ

  1. 我会说一点儿中文。

    Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

  2. 他会说一点儿中文。

    Tā huì shuō yìdiǎnr Zhōngwén.Anh ấy biết nói một chút tiếng Trung.

2Danh từ riêng

  1. tiếng Trung Quốc

Ví dụ

  1. 我的中文老师也是中国人。

    Wǒ de Zhōngwén lǎoshī yě shì Zhōngguó rén.Giáo viên tiếng Trung của mình cũng là người Trung Quốc.

  2. 我学中文。

    Tôi học tiếng Trung.

    Từ mục 学

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学中文 xué Zhōngwénhọc tiếng Trung
  • 说中文 shuō Zhōngwénnói tiếng Trung
  • 中文老师 Zhōngwén lǎoshīgiáo viên tiếng Trung
  • 中文名字 Zhōngwén míngzitên tiếng Trung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国语言文字,特指汉语言文字。

Ghi chú: Danh từ chỉ ngôn ngữ hoặc văn bản tiếng Trung.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 中文 + động từ

Dùng tiếng Trung làm việc gì đó (nói, viết...). VD: 请用中文回答问题。– Xin hãy trả lời câu hỏi bằng tiếng Trung.

学 / 说 / 写 + 中文

Học / nói / viết tiếng Trung. VD: 我正在学中文。– Tôi đang học tiếng Trung.

Chủ ngữ + 请 / 让 / 叫 + Tân ngữ (Kiêm ngữ) + Động từ / Cụm động từ

Câu kiêm ngữ là câu có vị ngữ do hai cụm động từ tạo thành, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động của động từ thứ hai. Khi động từ thứ nhất là “请” (mời, nhờ một cách lịch sự), “让” (bảo, để, cho phép, nhờ) hoặc “叫” (gọi, bảo, sai bảo), câu dùng để biểu thị yêu cầu, đề nghị hoặc phân công ai đó làm việc gì.

我想请你帮个忙。 – Mình muốn nhờ bạn giúp một việc.

王老师让我们说中文。 – Cô Vương bảo chúng em nói tiếng Trung.

Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?

随着……,……

Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".

随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.

随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

中
文

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1