Chuyển đến nội dung
语言語言

yǔyán

Hán Việt: NGỮ NGÔN

Danh từ

HSK3Lượng từ: 门、种

1Danh từ

  1. ngôn ngữ
  2. tiếng
  3. ngôn ngữ, tiếng

Ví dụ

  1. 他会说好几种外语。

    Tā huì shuō hǎo jǐ zhǒng wàiyǔ.Anh ấy biết nói một vài thứ tiếng nước ngoài.

  2. 汉语是一种美丽的语言。

    Hànyǔ shì yì zhǒng měilì de yǔyán.Tiếng Trung là một ngôn ngữ đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一门语言 yì mén yǔyánmột ngôn ngữ
  • 语言能力 yǔyán nénglìnăng lực ngôn ngữ
  • 共同语言 gòngtóng yǔyántiếng nói chung
  • 学习语言 xuéxí yǔyánhọc ngôn ngữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人类最重要的交际工具,由语音、词汇和语法构成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一门 + 语言

lượng từ dùng cho ngôn ngữ là 门 (mén). VD: 我想学一门新语言。– Tôi muốn học một thứ tiếng mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

语
言

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “语言” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1