Chuyển đến nội dung
监禁監禁

jiānjìn

Hán Việt: GIAM CẤM

Động từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. giam giữ
  2. tống giam
  3. giam cầm

Ví dụ

  1. 他因贪污罪被判处十年监禁。

    Tā yīn tānwūzuì bèi pànchǔ shí nián jiānjìn.Ông ta bị kết án 10 năm tù giam vì tội tham ô.

  2. 战俘们在集中营里遭到非法监禁。

    Zhànfúmen zài jízhōngyíng lǐ zāodào fēifǎ jiānjìn.Các tù binh bị giam giữ trái phép trong trại tập trung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 判处监禁 pànchǔ jiānjìnkết án tù giam
  • 非法监禁 fēifǎ jiānjìngiam giữ trái phép
  • 终身监禁 zhōngshēn jiānjìntù chung thân
  • 监禁期满 jiānjìn qīmǎnmãn hạn tù

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

关押;剥夺人身自由拘禁起来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被判处 + Thời gian / 终身 + 监禁

bị kết án bao nhiêu năm tù giam hoặc tù chung thân. VD: 犯罪分子被判处终身监禁。– Tên tội phạm bị kết án tù chung thân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

监
禁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “监禁” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1