1Động từ
- làm phiền muộn
- quấy rầy
- gây khó khăn
- làm phiền não, khiến băn khoăn
Ví dụ
Zhège wèntí kùnrǎo le tā hěn jiǔ.
Vấn đề này đã làm anh ấy phiền muộn rất lâu.
Tuōfà de fánnǎo kùnrǎo zhe xǔduō niánqīngrén.
Nỗi phiền toái rụng tóc đang quấy rầy rất nhiều người trẻ.
Jíbìng de zhémó yìzhí kùnrǎo zhe lǎorén.
Sự hành hạ của bệnh tật không ngừng làm khổ cụ già.
Zhège mìmì kùnrǎole tā hǎo jǐ tiān, bù zhīdào gāi bu gāi bǎ zhēnxiàng shuō chūlái.
Bí mật này làm cậu ấy day dứt mấy ngày liền, không biết có nên nói ra sự thật hay không.
2Danh từ
- nỗi băn khoăn
- sự rắc rối
- nỗi phiền muộn
Ví dụ
Shēnghuó zhōng nánmiǎn huì yùdào gè zhǒng kùnrǎo.
Trong cuộc sống khó tránh khỏi gặp phải các loại phiền muộn.
Qīngsù shì páijiě xīnlǐ kùnrǎo de yǒuxiào fāngshì.
Tâm sự là phương thức hiệu quả để giải tỏa nỗi băn khoăn tâm lý.
Jīngjì shang de kùnrǎo ràng tā zhěng yè shīmián.
Nỗi lo lắng về kinh tế khiến anh ấy mất ngủ cả đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
纷扰不安;使处于艰难或烦恼的境地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
深受……困扰
Bị điều gì quấy rầy, làm khổ sâu sắc.
给……带来困扰
Mang lại phiền toái cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
