1Tính từ
- sản xuất trong nước
- nội địa
Ví dụ
Xiànzài de guóchǎn qìchē zhìliàng yuè lái yuè hǎo le.
Ô tô sản xuất trong nước hiện nay chất lượng ngày càng tốt.
Zhīchí guóchǎn shǒujī yǐjīng chéngwéi yì zhǒng xiāofèi qūshì.
Ủng hộ điện thoại nội địa đã trở thành một xu hướng tiêu dùng.
Zhè zhǒng yào yǒu jìnkǒu de, yě yǒu guóchǎn de.
Loại thuốc này có loại nhập khẩu, cũng có loại sản xuất trong nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
本国生产的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
国产 + danh từ (hàng hóa/sản phẩm)
được dùng như định ngữ đặt trước danh từ để chỉ sản phẩm tự sản xuất trong nước. VD: 国产芯片。– Chip nội địa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
