1Danh từ
- xe điện
- xe đạp điện
- xe máy điện
- xe điện, xe máy điện
Ví dụ
Tā měitiān qí diàndòngchē shàngbān.
Cô ấy đi làm bằng xe điện mỗi ngày.
Wǒ de diàndòngchē xūyào chōngdiàn le.
Xe điện của tôi cần sạc pin rồi.
Zài Zhōngguó, hěn duō rén xǐhuan qí diàndòngchē chūxíng.
Ở Trung Quốc, nhiều người thích đi lại bằng xe điện.
Tā měitiān qí diàndòngchē qù shàngbān.
Ngày nào anh ấy cũng đi xe máy điện đi làm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以电力驱动的车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
骑 + 电动车
điều khiển, đi xe điện hai bánh. VD: 我骑电动车去学校。– Tôi đi xe điện đến trường.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
