1Danh từ
- tranh thủy mặc
- tranh truyền thống Trung Quốc
Ví dụ
Tā fēicháng xǐhuan shōucáng Zhōngguó guóhuà.
Ông ấy rất thích sưu tầm tranh thủy mặc Trung Quốc.
Zhè fú guóhuà huà de shì Jiāngnán shuǐxiāng de jǐngsè.
Bức tranh thủy mặc này vẽ cảnh sắc vùng sông nước Giang Nam.
Tā cóngxiǎo jiù gēnzhe yéye xué huà guóhuà.
Từ nhỏ cô ấy đã theo ông nội học vẽ tranh thủy mặc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国传统绘画形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ 幅 (fú) + 国画
Lượng từ dùng cho tranh ảnh dạng cuộn/bức. VD: 这幅国画很有艺术价值。– Bức tranh thủy mặc này rất có giá trị nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
