Chuyển đến nội dung
地理

dìlǐ

Hán Việt: ĐỊA LÝ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 门、节

1Danh từ

  1. địa lý
  2. môn địa lý

Ví dụ

  1. 我对中国地理很感兴趣。

    Wǒ duì Zhōngguó dìlǐ hěn gǎn xìngqù.Tôi rất hứng thú với địa lý Trung Quốc.

  2. 今天下午有一节地理课。

    Jīntiān xiàwǔ yǒu yì jié dìlǐ kè.Chiều nay có một tiết địa lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地理位置 dìlǐ wèizhivị trí địa lý
  • 地理环境 dìlǐ huánjìngmôi trường địa lý
  • 地理标志 dìlǐ biāozhìchỉ dẫn địa lý
  • 地理老师 dìlǐ lǎoshīgiáo viên dạy địa lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地球表面的自然环境和人文特征,也指研究这些特征的学科。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

地理 + 位置/环境 + 优越

vị trí hoặc môi trường địa lý thuận lợi, đắc địa. VD: 这个城市地理位置优越,交通便利。– Thành phố này có vị trí địa lý đắc địa, giao thông thuận tiện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

地
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “地理” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1