1Danh từ
- thiên văn
- thiên văn học
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù duì tiānwén hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với thiên văn.
Zhōumò bàba dài wǒ qù cānguān le tiānwénguǎn.
Cuối tuần bố đưa tôi đi tham quan cung thiên văn.
Mǎi xià zhè tào biéshù xūyào yì bǐ tiānwén shùzì de zījīn.
Mua căn biệt thự này cần một số tiền khổng lồ như con số thiên văn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天体在宇宙间的分布、运行等现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
天文数字
Ví dụ về số lượng cực kỳ lớn đến mức khó tưởng tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “天文” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
