Chuyển đến nội dung
大地

dàdì

Hán Việt: ĐẠI ĐỊA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. đất đai
  2. mặt đất
  3. đại địa

Ví dụ

  1. 春风吹绿了大地。

    Chūnfēng chuī lǜ le dàdì.Gió xuân đã thổi xanh cả mặt đất.

  2. 阳光洒在辽阔的大地上。

    Yángguāng sǎ zài liáokuò de dàdì shang.Ánh nắng rải khắp mặt đất bao la.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 辽阔的大地 liáokuò de dàdìmặt đất bao la
  • 大地回春 dàdì huíchūnđất trời sang xuân
  • 神州大地 shénzhōu dàdìđất trời Thần Châu (Trung Hoa)
  • 滋润大地 zīrùn dàdìtưới mát đất đai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

广大的地面;地球表面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 大地 + 上

trên mặt đất / trên cõi đời này. VD: 雪花静静地落在大地上。– Những bông tuyết lặng lẽ rơi trên mặt đất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大地” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1