Chuyển đến nội dung
复合復合 / 複合

fùhé

Hán Việt: PHỨC HỢP

Tính từĐộng từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. phức hợp
  2. hợp thành từ nhiều phần

Ví dụ

  1. 现代社会需要复合型人才。

    Xiàndài shèhuì xūyào fùhéxíng réncái.Xã hội hiện đại cần những nhân tài phức hợp.

  2. 这种新型复合材料既轻便又坚固。

    Zhè zhǒng xīnxíng fùhé cáiliào jì qīngbiàn yòu jiāngù.Loại vật liệu composite (phức hợp) mới này vừa nhẹ vừa chắc chắn.

2Động từ

  1. gương vỡ lại lành
  2. nối lại quan hệ tình cảm
  3. quay lại, tái hợp (trong tình cảm)

Ví dụ

  1. 他们分手一年后又复合了。

    Tāmen fēnshǒu yì nián hòu yòu fùhé le.Họ chia tay một năm rồi lại làm lành với nhau.

  2. 朋友们都在劝他们复合,但双方都不想妥协。

    Péngyoumen dōu zài quàn tāmen fùhé, dàn shuāngfāng dōu bù xiǎng tuǒxié.Bạn bè đều khuyên họ gương vỡ lại lành, nhưng cả hai đều không muốn thỏa hiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 复合型人才 fùhéxíng réncáinhân tài đa năng
  • 复合材料 fùhé cáiliàovật liệu composite
  • 复合肥料 fùhé féiliàophân bón hỗn hợp
  • 跟前任复合 gēn qiánrèn fùhétái hợp với người yêu cũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由两个或两个以上的部分合并而成;现也指破裂的关系重新和好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与 + ai + 复合

Tái hợp, quay lại yêu đương với ai sau khi chia tay. VD: 她打算跟前男友复合。– Cô ấy dự định quay lại với bạn trai cũ.

Động từ + 复合趋向补语 (上/下/进/出/回/过/起 + 来/去)

Các từ “上, 下, 进, 出, 回, 过” kết hợp với “来/去” (hoặc “起来”) đứng sau động từ tạo thành bổ ngữ xu hướng kép, biểu thị phương hướng cụ thể của hành động (hướng về phía người nói thì dùng “来”, rời xa người nói thì dùng “去”). Lưu ý vị trí tân ngữ: (1) Nếu tân ngữ là nơi chốn, bắt buộc phải đứng trước “来/去”; (2) Nếu tân ngữ là sự vật, có thể đứng trước hoặc sau “来/去”.

她经常跑上来找我玩。 – Bé thường chạy lên tìm tôi chơi.

楼不高,我们走上去吧。 – Tòa nhà không cao đâu, tụi mình đi bộ lên nhé.

Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

复
合

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “复合” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1