1Động từ
- hiểu
- biết rõ
- tìm hiểu
- hiểu rõ, tìm hiểu
- tìm hiểu, hiểu rõ
Ví dụ
Wǒ hěn liǎojiě tā de píqi.
Tôi rất hiểu tính khí của anh ấy.
Wǒ xiǎng duō liǎojiě yìxiē Zhōngguó wénhuà.
Tôi muốn tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc.
Nǐ liǎojiě zhè jiā gōngsī de qíngkuàng ma?
Bạn có nắm rõ tình hình công ty này không?
Wǒ xiǎng duō liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Tôi muốn tìm hiểu nhiều hơn về văn hóa Trung Quốc.
Tōngguò zhè cì lǚyóu, wǒ gèng liǎojiě Zhōngguó wénhuà le.
Qua chuyến du lịch lần này, tôi hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
明白;理解;也指打听、调查以得知情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……很了解 / 不太了解
Rất hiểu rõ / không hiểu rõ lắm về ai hoặc điều gì. VD: 我对他不太了解。– Tôi không hiểu rõ anh ấy lắm.
一方面……,另一方面(也/还)……
Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".
来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
