Chuyển đến nội dung
外婆

wàipó

Hán Việt: NGOẠI BÀ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. bà ngoại

Ví dụ

  1. 外婆做的菜非常好吃。

    Wàipó zuò de cài fēicháng hǎochī.Món ăn bà ngoại nấu ngon tuyệt vời.

  2. 每年春节,我们全家都会去给外婆拜年。

    Měinián chūnjié, wǒmen quánjiā dōu huì qù gěi wàipó bàinián.Mỗi dịp Tết, cả nhà chúng tôi đều đi chúc Tết bà ngoại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看望外婆 kànwàng wàipóthăm bà ngoại
  • 外婆家 wàipó jiānhà bà ngoại
  • 慈祥的外婆 cíxiáng de wàipóngười bà ngoại hiền từ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

母亲的母亲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去 + 外婆家

Đến nhà bà ngoại. VD: 暑假我打算去外婆家住几天。– Nghỉ hè tôi định đến nhà bà ngoại ở vài ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
婆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1